Thị trường logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt Nam và thế giới tháng 6 năm 2026 và dự báo
ĐỂ XEM CHI TIẾT VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU
Trong tháng 6/2026, nhu cầu vận chuyển tăng cao, đồng thời nhu cầu đối với dịch vụ kho hàng, đặc biệt là kho lạnh gia tăng mạnh do thời tiết nắng nóng ở nhiều khu vực trên thế giới, từ châu Á tới châu Âu, châu Mỹ.
Các chủ hàng vẫn đang tích trữ hàng tồn kho theo mùa, trong khi thuế quan và nguồn cung nhiên liệu tiếp tục đẩy giá cước giao ngay xuyên Thái Bình Dương lên mức cao nhất trong năm nay. Tình trạng khan hiếm chỗ trên các tuyến vận chuyển châu Á - Bắc Mỹ càng làm giá cước tăng ở cả vận tải đường biển và hàng không.
Kỳ vọng về tăng trưởng kinh tế toàn cầu bị ảnh hưởng trong những tháng gần đây bởi giá năng lượng tăng cao do biến động địa chính trị ở Trung Đông gây áp lực lạm phát và ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế, logistics.
Trên khắp khu vực châu Á - Thái Bình Dương, điều kiện kinh tế trong nửa đầu năm nay vẫn tương đối ổn định, được hỗ trợ bởi các cơ sở sản xuất đa dạng, dòng vốn đầu tư liên tục đổ vào và kết nối thương mại khu vực mạnh mẽ. Vấn đề cần lưu ý là quỹ đạo tăng trưởng đang ngày càng không đồng đều giữa các nền kinh tế riêng lẻ, do đó các nhà cung cấp dịch vụ logistics và quản lý chuỗi cung ứng cần theo dõi sát sao các diễn biến thị trường quan trọng và lên kế hoạch cho khả năng thích ứng linh hoạt trong môi trường biến động.
Trong nửa cuối năm, các diễn biến địa chính trị, chính sách thương mại dự báo tiếp tục tác động lớn đến môi trường kinh doanh nói chung và thị trường logistics toàn cầu nói riêng. Các chiến lược chuỗi cung ứng cũng chuyển từ chỉ tập trung vào khả năng hoạt động liên tục sang khả năng quản trị rủi ro và bảo đảo giá trị đầu tư, sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến các hành lang thương mại toàn cầu. Các doanh nghiệp sẽ sử dụng nhiều hơn công cụ AI để tính toán, dự báo dòng hàng hóa và điều chỉnh kế hoạch tìm nguồn cung ứng, lưu kho, vận chuyển…; tuy nhiên, các vấn đề liên quan đến con người, đặc biệt là nhân sự ở các vị trí cần ra quyết định trong chuỗi cung ứng sẽ không thể nhanh chóng bị thay thế bởi AI.
Các xu hướng trên củng cố tầm quan trọng của việc lập kế hoạch logistics tích hợp trên các mạng lưới vận tải biển, nội địa và phân phối. Khả năng hiển thị và phối hợp tốt hơn giữa các chức năng trong chuỗi cung ứng có thể giúp khách hàng phản ứng hiệu quả hơn với các điều kiện thị trường thay đổi và các mô hình nhu cầu dịch chuyển.
Ở trong nước:
Thị trường logistics Việt Nam trong tháng 6/2026 sôi động nhờ nhu cầu phục vụ quy mô xuất nhập khẩu hàng hóa đang tăng mạnh, xu hướng dịch chuyển chuỗi cung ứng đưa các nhà máy quy mô lớn đến Việt Nam.
Nguồn hàng nông thủy sản, công nghiệp và xuất nhập khẩu và tiêu dùng, thương mại điện tử liên tục mở rộng tạo ra nhu cầu cao đối với dịch vụ logistics tại Việt Nam. Đáng chú ý, theo số liệu của Cục Thống kê, nguồn hàng xuất nhập khẩu tiếp tục mở rộng, với tổng trị giá hàng hóa đạt gần 550 tỷ USD trong 6 tháng đầu năm 2026, tương đương với 59,1% tổng trị giá của năm 2025 ( tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2025 là 930,05 tỷ USD). Tuy nhiên, các doanh nghiệp đang đối mặt với áp lực lớn về cước phí quốc tế. Thị trường cũng tiếp tục chứng kiến sự dịch chuyển sang chuỗi cung ứng xanh, tự động hóa kho bãi và mở rộng hạ tầng đa phương thức để giải quyết bài toán giao thương.
Cụ thể, Báo cáo tập trung vào các nội dung chính sau đây:
Phần 1: Thị trường logistics và chuỗi cung ứng quốc tế:
- Các diễn biến, xu hướng mới trên thị trường logistics toàn cầu, tập trung vào nhóm vận tải, giao nhận hàng hóa tính đến đầu tháng 7/2026;
- Cập nhật tình hình (cung, cầu, giá cước) vận tải đường biển, đường hàng không, hãng tàu, hãng hàng không, cảng biển, cảng hàng không trên toàn cầu trong tháng 6 và những ngày đầu tháng 7/2026 và dự báo.
- Tình hình một số tuyến/luồng vận chuyển thương mại chính và dự báo.
Chi tiết phân tích tác động của môi trường kinh doanh đến một số ngành, hoạt động logistics tương ứng cho ngành và các khuyến nghị được thực hiện trong Báo cáo.
Phần 2. Môi trường kinh doanh và các diễn biến mới trên thị trường logistics Việt Nam trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026 và dự báo
- Tình hình kinh tế, thương mại, đầu tư tác động đến lĩnh vực logistics;
- Tình hình nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam. Bên cạnh những thuận lợi nhất định, báo cáo cũng đề cập đến một số xu hướng và vấn đề đáng lưu ý về nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam trong bối cảnh thị trường quốc tế có nhiều biến động (Vui lòng xem chi tiết trong Báo cáo).
- Phân tích chi tiết thị trường dịch vụ logistics Việt Nam theo từng phân khúc dịch vụ, gồm:
* Vận tải: vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường thủy, đường sắt, với các tiêu chí như: Khối lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển, tốc độ tăng trưởng, cơ cấu, tỷ trọng giữa các nhóm doanh nghiệp trong nước và ngoài nước.
+ Cập nhật tình hình các phương thức vận tải tại một số địa phương.
* Cảng biển (tổng thể và theo từng khu vực cảng biển): Cụ thể tình hình hàng hóa tổng thể và hàng hóa container qua các khu vực cảng biển như sau (xem chi tiết trong báo cáo).
* Giao nhận/chuyển phát: Tổng thể thị trường và tình hình của các doanh nghiệp tiêu biểu.
* Kho bãi, bất động sản logistics (Tổng thể và chi tiết theo khu vực).
* Tình hình doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics.
Đáng chú ý, báo cáo kỳ này cũng cập nhật về một số hoạt động tại các nước láng giềng có thể tác động đến logistics và chuỗi cung ứng Việt Nam
Đặc biệt: Báo cáo cũng đưa ra các khuyến nghị tiêu biểu cho các doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt trong thời gian tới. Chi tiết nội dung thông tin được thể hiện trong Mục lục, các Bảng, Biểu đồ, Hộp và Hình của Báo cáo.
MỤC LỤC
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC BẢNG
LỜI GIỚI THIỆU
TÓM TẮT
PHẦN I. CẬP NHẬT TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG, XU HƯỚNG VÀ KHUYẾN NGHỊ
1.1. Các diễn biến mới trên thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.1. Diễn biến thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.2. Vận tải đường biển, cảng biển và các tuyến đường chính và dự báo
1.1.3. Vận tải hàng không: tổng thể, các tuyến đường chính và tình hình hoạt động của các cảng hàng không
1.2. Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng toàn cầu, xu hướng và khuyến nghị
1.2.1. Các vấn đề và xu hướng chính:
1.2.2. Phân tích sâu: Từ khả năng phục hồi đến khả năng đầu tư: Tại sao thế hệ chuỗi cung ứng tiếp theo sẽ được xây dựng dựa trên quản lý rủi ro thay vì chỉ dựa trên hiệu quả kinh tế?
PHẦN II. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ CÁC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS VIỆT NAM, DỰ BÁO VÀ KHUYẾN NGHỊ
2.1. Những xu hướng chính, dự báo và khuyến nghị
2.1.1. Tình hình và các xu hướng mới:
2.1.2 .Khuyến nghị đối với các doanh nghiệp
2.2. Tình hình kinh tế, thương mại tác động đến lĩnh vực logistics tại Việt Nam trong tháng và dự báo
2.3. Tình hình các ngành hàng, nguồn hàng và dự báo (Dành cho các chủ hàng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics cho các chủ hàng)
2.3.1. Nguồn hàng nông, thủy sản:
2.3.2. Nguồn hàng công nghiệp, thực phẩm
2.2.3. Nguồn hàng xuất, nhập khẩu
PHẦN III. PHÂN TÍCH SÂU HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA
3.1. Tình hình chung
3.1.1. Vận chuyển hàng hóa (cả nước và cụ thể tại một số địa phương)
3.1.2. Luân chuyển hàng hóa
3.2. Vận tải đường bộ
3.2.1. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3.2.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ
3.2.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.3. Vận tải đường sắt
3.3.1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt
3.3.2. Hàng hóa luân chuyển bằng bằng đường sắt
3.3.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.4. Vận tải hàng không
3.4.1. Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không:
3.4.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không:
3.4.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.5. Vận chuyển đường thủy nội địa
3.5.1. Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
3.5.2. Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy nội địa
3.5.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.6. Vận chuyển đường biển
3.6.1. Vận tải hàng hóa bằng đường biển
3.6.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường biển
3.6.3. Một số thông tin đáng lưu ý
PHẦN IV. PHÂN TÍCH SÂU TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CẢNG BIỂN
4.1. Tình hình chung
4.2. Tình hình tại một số khu vực cảng biển tiêu biểu
4.2.1. Khu vực cảng biển Hải Phòng
4.2.2. Tại Khu vực cảng biển Quảng Ninh
4.2.3. Khu vực cảng biển miền Trung
4.2.4. Khu vực cảng biển thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) (sau khi sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu)
PHẦN V. DỊCH VỤ GIAO NHẬN, CHUYỂN PHÁT, KHO BÃI-BẤT ĐỘNG SẢN LOGISTICS, CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN
5.1. Giao nhận, chuyển phát
5.2. Kho bãi, bất động sản logistics
PHẦN VI. TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC LOGISTICS THÁNG 6 và 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2026
6.1. Tình hình doanh nghiệp nói chung
6.2. Doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ cột 1: Diễn biến chỉ số cước vận tải container toàn cầu Drewry năm 2025-2026
Biểu đồ cột 2: Diễn biến chỉ số container nội Á (IACI) của Drewry từ năm 2024-2026
Biểu đồ 3: Chỉ số giá cước vận tải hàng không (tổng hợp toàn cầu) hàng tháng
Biểu đồ cột 4: Những ngành có nguồn hàng tăng/giảm mạnh nhất trong tháng 5 và 6 tháng đầu 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (%)
Biểu đồ cột 5: Khối lượng vận chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 6: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển trong nước trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 7: Khối lượng vận chuyển ngoài nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ tròn 8: Cơ cấu phương thức vận tải hàng hóa (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận chuyển tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 9: Khối lượng luân chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 10: Khối lượng luân chuyển trong nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 11: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển ngoài nước trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ tròn 12: Cơ cấu hàng hóa luân chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận trong tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 13: Khối lượng vận chuyển bằng đường bộ của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 14: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường bộ trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 15: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường sắt trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 16: Khối lượng luân chuyển bằng đường sắt của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 17: Khối lượng vận chuyển bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 18: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường hàng không trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 19: Khối lượng vận chuyển bằng đường thủy nội địa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 20: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường thủy nội địa trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 21: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường biển trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 22: Khối lượng luân chuyển bằng đường biển của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ 23: Tình hình đăng ký doanh nghiệp 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025
Biểu đồ cột 25: Số lượng doanh nghiệp vận tải kho bãi thành lập mới tại Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Thống kê nguồn hàng sản xuất trong nước của các ngành hàng tiêu biểu trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 2: Lượng xuất khẩu một số mặt hàng trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 3: Lượng nhập khẩu một số mặt hàng trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 4: Tình hình tồn kho của các ngành hàng đến thời điểm 31/3/2026
Bảng 5: Doanh nghiệp thành lập mới và giải thể 6 tháng đầu năm 2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động
Bảng 5: Số lượng doanh nghiệp, vốn đăng ký, số lao động của doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới trong 6 tháng đầu năm 2026
Bảng 6: Biến động doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi (quay trở lại hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoàn tất thủ tục giải thể) trong 6 tháng đầu năm 2026
MỤC LỤC
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC BẢNG
LỜI GIỚI THIỆU
TÓM TẮT
PHẦN I. CẬP NHẬT TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG, XU HƯỚNG VÀ KHUYẾN NGHỊ
1.1. Các diễn biến mới trên thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.1. Diễn biến thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.2. Vận tải đường biển, cảng biển và các tuyến đường chính và dự báo
1.1.3. Vận tải hàng không: tổng thể, các tuyến đường chính và tình hình hoạt động của các cảng hàng không
1.2. Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng toàn cầu, xu hướng và khuyến nghị
1.2.1. Các vấn đề và xu hướng chính:
1.2.2. Phân tích sâu: Từ khả năng phục hồi đến khả năng đầu tư: Tại sao thế hệ chuỗi cung ứng tiếp theo sẽ được xây dựng dựa trên quản lý rủi ro thay vì chỉ dựa trên hiệu quả kinh tế?
PHẦN II. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ CÁC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS VIỆT NAM, DỰ BÁO VÀ KHUYẾN NGHỊ
2.1. Những xu hướng chính, dự báo và khuyến nghị
2.1.1. Tình hình và các xu hướng mới:
2.1.2 .Khuyến nghị đối với các doanh nghiệp
2.2. Tình hình kinh tế, thương mại tác động đến lĩnh vực logistics tại Việt Nam trong tháng và dự báo
2.3. Tình hình các ngành hàng, nguồn hàng và dự báo (Dành cho các chủ hàng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics cho các chủ hàng)
2.3.1. Nguồn hàng nông, thủy sản:
2.3.2. Nguồn hàng công nghiệp, thực phẩm
2.2.3. Nguồn hàng xuất, nhập khẩu
PHẦN III. PHÂN TÍCH SÂU HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA
3.1. Tình hình chung
3.1.1. Vận chuyển hàng hóa (cả nước và cụ thể tại một số địa phương)
3.1.2. Luân chuyển hàng hóa
3.2. Vận tải đường bộ
3.2.1. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3.2.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ
3.2.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.3. Vận tải đường sắt
3.3.1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt
3.3.2. Hàng hóa luân chuyển bằng bằng đường sắt
3.3.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.4. Vận tải hàng không
3.4.1. Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không:
3.4.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không:
3.4.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.5. Vận chuyển đường thủy nội địa
3.5.1. Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
3.5.2. Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy nội địa
3.5.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.6. Vận chuyển đường biển
3.6.1. Vận tải hàng hóa bằng đường biển
3.6.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường biển
3.6.3. Một số thông tin đáng lưu ý
PHẦN IV. PHÂN TÍCH SÂU TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CẢNG BIỂN
4.1. Tình hình chung
4.2. Tình hình tại một số khu vực cảng biển tiêu biểu
4.2.1. Khu vực cảng biển Hải Phòng
4.2.2. Tại Khu vực cảng biển Quảng Ninh
4.2.3. Khu vực cảng biển miền Trung
4.2.4. Khu vực cảng biển thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) (sau khi sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu)
PHẦN V. DỊCH VỤ GIAO NHẬN, CHUYỂN PHÁT, KHO BÃI-BẤT ĐỘNG SẢN LOGISTICS, CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN
5.1. Giao nhận, chuyển phát
5.2. Kho bãi, bất động sản logistics
PHẦN VI. TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC LOGISTICS THÁNG 6 và 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2026
6.1. Tình hình doanh nghiệp nói chung
6.2. Doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ cột 1: Diễn biến chỉ số cước vận tải container toàn cầu Drewry năm 2025-2026
Biểu đồ cột 2: Diễn biến chỉ số container nội Á (IACI) của Drewry từ năm 2024-2026
Biểu đồ 3: Chỉ số giá cước vận tải hàng không (tổng hợp toàn cầu) hàng tháng
Biểu đồ cột 4: Những ngành có nguồn hàng tăng/giảm mạnh nhất trong tháng 5 và 6 tháng đầu 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (%)
Biểu đồ cột 5: Khối lượng vận chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 6: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển trong nước trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 7: Khối lượng vận chuyển ngoài nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ tròn 8: Cơ cấu phương thức vận tải hàng hóa (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận chuyển tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 9: Khối lượng luân chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 10: Khối lượng luân chuyển trong nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 11: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển ngoài nước trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ tròn 12: Cơ cấu hàng hóa luân chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận trong tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 13: Khối lượng vận chuyển bằng đường bộ của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 14: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường bộ trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 15: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường sắt trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 16: Khối lượng luân chuyển bằng đường sắt của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 17: Khối lượng vận chuyển bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 18: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường hàng không trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 19: Khối lượng vận chuyển bằng đường thủy nội địa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 20: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường thủy nội địa trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 21: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường biển trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ cột 22: Khối lượng luân chuyển bằng đường biển của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
Biểu đồ 23: Tình hình đăng ký doanh nghiệp 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025
Biểu đồ cột 25: Số lượng doanh nghiệp vận tải kho bãi thành lập mới tại Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 6/2026
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Thống kê nguồn hàng sản xuất trong nước của các ngành hàng tiêu biểu trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 2: Lượng xuất khẩu một số mặt hàng trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 3: Lượng nhập khẩu một số mặt hàng trong tháng 6 và 6 tháng năm 2026
Bảng 4: Tình hình tồn kho của các ngành hàng đến thời điểm 31/3/2026
Bảng 5: Doanh nghiệp thành lập mới và giải thể 6 tháng đầu năm 2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động
Bảng 5: Số lượng doanh nghiệp, vốn đăng ký, số lao động của doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới trong 6 tháng đầu năm 2026
Bảng 6: Biến động doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi (quay trở lại hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoàn tất thủ tục giải thể) trong 6 tháng đầu năm 2026
ĐỂ XEM CHI TIẾT VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU



