Đang Tải Dữ Liệu....
Thứ ba, ngày 10 tháng 2 năm 2026
Vietnamese English

Thị trường logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt Nam và thế giới tháng 1 năm 2026: diễn biến và dự báo

09/02/2026 21:25

ĐỂ XEM CHI TIẾT VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU

Xu hướng quản trị chuỗi cung ứng đang đứng trước một bước ngoặt lịch sử. Sau nhiều thập kỷ được định hình bởi quy mô, tối ưu hóa chi phí và toàn cầu hóa, một kỷ nguyên mới đã xuất hiện – được định hình bởi sự phân mảnh, những hạn chế mang tính hệ thống và sự gián đoạn liên tục. Thương mại quốc tế đã chuyển từ từ giai đoạn toàn cầu hóa và có thể dự đoán sang trạng thái biến động và dần thay đổi về cấu trúc. Những yếu tố từng làm cho chuỗi cung ứng hoạt động hiệu quả, ví dụ như sự ổn định thể chế, khả năng dự đoán, kiểm soát mạng lưới và thương mại mở, giờ đây không còn chắc chắn. Căng thẳng địa chính trị gia tăng, thay đổi trong chính sách công nghiệp và thương mại của các quốc gia khiến hoạt động giao thương và đầu tư toàn cầu trở nên kém ổn định. Hơn nữa, tăng trưởng không đồng giữa các thị trường cũng dẫn đến sự khác biệt về động lực và lợi thế giữa các bên trong chuỗi cung ứng, bản thân các ngành hàng cũng đang thay đổi, với mạng lưới sản xuất và phân phối hàng hóa trong bối cảnh quốc tế mới. 

Ở trong nước, tháng đầu năm 2026, các hoạt động kinh tế nói chung và hoạt động logistics tại Việt Nam diễn ra sôi động.  Các yếu tố tác động nhiều đến thị trường bao gồm nhu cầu cao trước Tết nguyên đán, các dự án hạ tầng đang tăng tố, chuyển đổi số toàn diện (hải quan số, cảng thông minh) và xu hướng logistics xanh. Ngoài ra một số chính sách, quy định mới của Việt Nam và các nước đối tác, đặc biệt liên quan đến nhập khẩu thực phẩm, hóa chất… cũng tác động đến các chuỗi cung ứng và hoạt động logistics của các doanh nghiệp. 

 

Trong bối cảnh thị trường logistics bước vào giai đoạn phát triển theo chiều sâu, các doanh nghiệp Việt Nam cũng đang chủ động tái cấu trúc chiến lược để thích ứng với yêu cầu mới của chuỗi cung ứng toàn cầu. Theo đó, thay vì chỉ cạnh tranh bằng giá và quy mô, doanh nghiệp ngày càng ưu tiên chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ và tối ưu hiệu quả vận hành như những trụ cột chiến lược trong cả ngắn và dài hạn.

Ngoài ra, thông qua năng lực tuân thủ các quy định mới, các doanh nghiệp Việt Nam cần xây dựng các thương hiệu logistics mạnh, coi đó là yếu tố cạnh tranh then chốt - không chỉ để khẳng định năng lực công nghệ, quản trị và độ phủ thị trường, mà còn để tạo dựng uy tín, tốc độ và độ tin cậy trong mắt các đối tác toàn cầu.


Báo cáo này cũng phân tích xu hướng phát triển logistics để tạo đà và động lực cho tăng trưởng kinh tế trên 10% trong năm 2026. 

Chi tiết phân tích tác động của môi trường kinh doanh đến một số ngành, hoạt động logistics tương ứng cho ngành và các khuyến nghị được thực hiện trong Báo cáo.
Cụ thể, Báo cáo tập trung vào các nội dung chính sau đây:


Phần 1: Thị trường logistics và chuỗi cung ứng quốc tế:
- Các diễn biến, xu hướng mới trên thị trường logistics toàn cầu, tập trung vào nhóm vận tải, giao nhận hàng hóa tính đến hết tháng 01/2026; 
- Cập nhật tình hình (cung, cầu, giá cước) vận tải đường biển, đường hàng không, hãng tàu, hãng hàng không, cảng biển, cảng hàng không trên toàn cầu tính đến hết tháng 01/2026 và dự báo.
- Tình hình một số tuyến/luồng vận chuyển thương mại chính và dự báo. 
- Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng quốc tế và phân tích sâu về tác động của đất hiếm đến các chuỗi cung ứng hàng hóa. 

Phần 2. Môi trường kinh doanh và các diễn biến mới trên thị trường logistics Việt Nam đến hết tháng 01/2026 và dự báo 
- Tình hình kinh tế, thương mại, đầu tư tác động đến lĩnh vực logistics;
- Tình hình nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam. Bên cạnh những thuận lợi nhất định, báo cáo cũng đề cập đến một số xu hướng và vấn đề đáng lưu ý về nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam trong bối cảnh thị trường quốc tế có nhiều biến động (Vui lòng xem chi tiết trong Báo cáo).
- Phân tích chi tiết thị trường dịch vụ logistics Việt Nam theo từng phân khúc dịch vụ, gồm:
* Vận tải: vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường thủy, đường sắt, với các tiêu chí như: lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển, tốc độ tăng trưởng, cơ cấu, tỷ trọng giữa các nhóm doanh nghiệp trong nước và ngoài nước. 
+ Cập nhật tình hình các phương thức vận tải tại một số địa phương.
* Cảng biển (tổng thể và theo từng khu vực cảng biển): Cụ thể tình hình hàng hóa tổng thể và hàng hóa container qua các khu vực cảng biển như sau (xem chi tiết trong báo cáo). 
 * Giao nhận/chuyển phát: Tổng thể thị trường và tình hình của các doanh nghiệp tiêu biểu. 
* Kho bãi, bất động sản logistics (Tổng thể và chi tiết theo khu vực).
* Tình hình doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics. 

Đặc biệt: Báo cáo cũng đưa ra các khuyến nghị tiêu biểu cho các doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt trong thời gian tới. Chi tiết nội dung thông tin được thể hiện trong Mục lục, các Bảng, Biểu đồ, Hộp và Hình của Báo cáo.

NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH

TÓM TẮT 
PHẦN I. CẬP NHẬT TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG, XU HƯỚNG VÀ KHUYẾN NGHỊ 
1.1. Các diễn biến mới trên thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị 

1.1.1. Diễn biến thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị 
1.1.2. Vận tải đường biển, cảng biển và các tuyến đường chính và dự báo 
1.1.3. Vận tải hàng không: tổng thể, các tuyến đường chính và tình hình hoạt động của các cảng hàng không 
1.2. Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng toàn cầu, xu hướng và khuyến nghị
1.2.1. Các vấn đề và xu hướng chính:
1.2.2. Phân tích sâu: Xu hướng quản trị chuỗi cung ứng đang đứng trước một bước ngoặt lịch sử
PHẦN II. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ CÁC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS VIỆT NAM, DỰ BÁO VÀ KHUYẾN NGHỊ 
2.1. Những xu hướng chính, dự báo và khuyến nghị 
2.2. Tình hình kinh tế, thương mại tác động đến lĩnh vực logistics tại Việt Nam trong tháng và dự báo 
2.3. Tình hình các ngành hàng, nguồn hàng và dự báo (Dành cho các chủ hàng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics cho các chủ hàng) 

PHẦN III. PHÂN TÍCH SÂU HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA 
3.1. Tình hình chung
3.1.1. Vận chuyển hàng hóa (cả nước và cụ thể tại một số địa phương)
3.1.2. Luân chuyển hàng hóa
3.2. Vận tải đường bộ
3.2.1. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3.2.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ
3.3. Vận tải đường sắt
3.3.1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt
3.3.2. Hàng hóa luân chuyển bằng bằng đường sắt
3.4. Vận tải hàng không
3.4.1. Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không:
3.4.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không:
3.5. Vận chuyển đường thủy nội địa
3.5.1. Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
3.5.2. Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy nội địa
3.6. Vận chuyển đường biển
3.6.1. Vận tải hàng hóa bằng đường biển
3.6.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường biển
3.6.3. Tình hình giá cước vận chuyển đường biển từ Việt Nam đến một số cảng biển quốc tế 
PHẦN IV. PHÂN TÍCH SÂU TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CẢNG BIỂN 
4.1. Tình hình chung
4.2. Tình hình tại một số khu vực cảng biển tiêu biểu

4.2.1. Khu vực cảng biển Hải Phòng
4.2.2. Cảng biển tại Quảng Ninh
4.2.3. Khu vực cảng biển thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) (sau khi sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu)
4.2.4. Khu vực cảng biển Đà Nẵng
PHẦN V. DỊCH VỤ GIAO NHẬN, CHUYỂN PHÁT, KHO BÃI-BẤT ĐỘNG SẢN LOGISTICS, CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN 
5.1. Giao nhận, chuyển phát
5.2. Kho bãi, bất động sản logistics

5.2.1. Cập nhật diễn biến
5.2.2. Dự báo xu hướng
PHẦN VI. TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC LOGISTICS THÁNG 01 NĂM 2026 
6.1. Tình hình doanh nghiệp nói chung
6.2. Doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics

 
DANH MỤC BIỂU ĐỒ 
Biểu đồ cột 1: Diễn biến chỉ số cước vận tải container toàn cầu Drewry năm 2025-2026 
Biểu đồ cột 2: Diễn biến chỉ số container nội Á (IACI) của Drewry từ năm 2024-2026 
Biểu đồ 3: Chỉ số giá cước vận tải hàng không (tổng hợp toàn cầu) hàng tháng 
Biểu đồ cột 4: Diễn biến chỉ số áp lực chuỗi cung ứng toàn cầu theo tháng 
Biểu đồ cột 5: Những ngành có nguồn hàng tăng/giảm mạnh nhất trong tháng 1/2026 so với tháng 12/ 2025 (%) 
Biểu đồ cột 6: Khối lượng vận chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 7: Khối lượng vận chuyển hàng hóa trong nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 8: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển hàng hóa ngoài nước trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ tròn 9: Cơ cấu phương thức vận tải hàng hóa (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận chuyển tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 10: Khối lượng luân chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 11: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển hàng hóa trong nước trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 12: Khối lượng luân chuyển hàng hóa ngoài nước của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ tròn 13: Cơ cấu hàng hóa luân chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận trong tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 14: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường bộ trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 15: Khối lượng luân chuyển bằng đường bộ của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 16: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường sắt tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 17: Khối lượng luân chuyển bằng đường sắt từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 18: Khối lượng vận chuyển bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 19: Khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 20: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường thủy nội địa trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 21: Khối lượng luân chuyển bằng đường thủy nội địa từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 22: Khối lượng vận chuyển bằng đường biển từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ cột 23: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường biển trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
Biểu đồ 24: Nguồn cung kho xưởng xây sẵn tại khu vực phía Bắc (cộng dồn đến hết quý 4/2025) 
Biểu đồ 25: Nguồn cung và hiệu quả hoạt động nhà xưởng và kho xây sẵn tại vùng kinh tế phía nam, trong nửa cuối năm 2025. 
Biểu đồ 26: Tình hình đăng ký doanh nghiệp trên cả nước 
Biểu đồ cột 27: Số lượng doanh nghiệp vận tải kho bãi thành lập mới tại Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 1/2026 
 
DANH MỤC BẢNG 
Bảng 1: Những điểm mới trong quy định về quản lý thực phẩm nhập khẩu 
Bảng 2: Thống kê nguồn hàng sản xuất trong nước của các ngành hàng tiêu biểu trong tháng 1/2026 
Bảng 3: Lượng xuất khẩu một số mặt hàng trong cả năm 2025 và tháng 1/2026 và so sánh với cùng kỳ năm trước (xếp thứ tự theo lượng xuất khẩu) 
Bảng 4: Lượng nhập khẩu một số mặt hàng trong cả năm 2025 và tháng 1/2026 và so sánh với cùng kỳ năm trước 
Bảng 5: Giá cước vận chuyển từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Singapore 
Bảng 6: Giá cước vận chuyển container đường biển từ Thành phố Hồ Chí Minh đến đi Los Angeles (Hoa Kỳ) 
Bảng 7: Giá cước vận chuyển container đường biển từ Thành phố Hồ Chí Minh đến đi Rotterdam (Hà Lan) 
Bảng 9: Doanh nghiệp thành lập mới và giải thể tháng 01/2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động 
Bảng 10: Số lượng doanh nghiệp, vốn đăng ký, số lao động của doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới trong tháng 1/2026 
Bảng 11: Biến động doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi (quay trở lại hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoàn tất thủ tục giải thể) trong tháng 1/2026 

ĐỂ XEM CHI TIẾT VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU

 

 
(1)  Thị trường logistics chuỗi cung ứng lạnh thế giới và Việt Nam: đặc điểm và triển vọng (bản công bố vào năm 2025), vui lòng tải TẠI ĐÂY 
 
(2) Phân tích và dự báo về thị trường logistics, chuỗi cung ứng quốc tế và trong nước, độ tin cậy của lịch trình, tình hình hoạt động tại các cảng biển, cửa khẩu, thị trường giao nhận, chuyển phát, kho bãi, bất động sản, doanh nghiệp logistics mới nhất, VUI LÒNG XEM TẠI ĐÂY

(3) Phân tích chi tiết về kinh tế, thương mại, tài chính tiền tệ thế giới, trong nước, các thị trường tiêu biểu, các ngành hàng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp và các mặt hàng xuất, nhập khẩu chính, vui lòng tham khảo TẠI ĐÂY

(4) Nghiên cứu thị trường: Cập nhật chính sách, quy định và các xu hướng mới tác động đến giao thương với thị trường Trung Quốc (giai đoạn 2019-2024 và dự báo), vui lòng xem TẠI ĐÂY

(5) Phân tích biến động các chỉ tiêu logistics của Việt Nam giai đoạn 2017-2023, so sánh với kế hoạch và dự báo, vui lòng xem TẠI ĐÂY

Trang thông tin điện tử tổng hợp logistics Việt Nam
- Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương.
Chịu trách nhiệm nội dung: 
- Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại
- Địa chỉ: Tầng 5-6, Trụ sở Bộ Công Thương, số 655 Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
- Người chịu trách nhiệm nội dung: Phó Giám đốc Đinh Thị Bảo Linh
- Điện thoại liên lạc: 098 308 39 18; Thư điện tử: csdltmdtvitic@gmail.com
- Giấy phép số 104/GP-TTĐT ngày 07/05/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, Giấy phép cấp mới số 65/GP-TTĐT ngày 25/4/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
 
Số người trực tuyến: 16
Số người truy cập: 10.811.196
Chung nhan Tin Nhiem Mang